Chủ nhật, ngày 13 tháng 4 năm 1975

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Ất Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 13/4/1975
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/1975 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1975

Ngày 13/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/1975 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Ngày 13/4/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 13/4/1975 là Tết Hàn thực.

Ngày 13/4/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/1975 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/1975 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1975.

Lịch tháng 4/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)