Chủ nhật, ngày 20 tháng 4 năm 1975

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Ất Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 20/4/1975
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1975 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1975

Ngày 20/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1975 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Ngày 20/4/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/4/1975 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 20/4/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1975 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1975 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1975.

Lịch tháng 4/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)