Thứ hai, ngày 28 tháng 4 năm 1975

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 28/4/1975
Âm lịch
ngày 18 tháng 3 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1975 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/4/1975

Ngày 28/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/4/1975 dương lịch (Thứ hai) là ngày 18 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Ngày 28/4/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/4/1975 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/4/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/4/1975 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/4/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1975.

Lịch tháng 4/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)