Thứ hai, ngày 13 tháng 4 năm 2099

Âm lịch: ngày 23 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 13/4/2099
Âm lịch
ngày 23 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26460 ngày nữa đến ngày này (3780 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/2099 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/2099

Ngày 13/4/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/2099 dương lịch (Thứ hai) là ngày 23 tháng 2 (nhuận) âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Ngày 13/4/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/2099 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/2099 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2099.

Lịch tháng 4/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)