Chủ nhật, ngày 19 tháng 4 năm 2099

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/4/2099
Âm lịch
ngày 29 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26466 ngày nữa đến ngày này (3781 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/2099 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/2099

Ngày 19/4/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/2099 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 2 (nhuận) âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Ngày 19/4/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/4/2099 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/4/2099 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2099.

Lịch tháng 4/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)