Thứ sáu, ngày 24 tháng 4 năm 2099

Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 24/4/2099
Âm lịch
ngày 5 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26471 ngày nữa đến ngày này (3781 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/2099 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/4/2099

Ngày 24/4/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/4/2099 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Ngày 24/4/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/4/2099 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/4/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/4/2099 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/4/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2099.

Lịch tháng 4/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)