Thứ sáu, ngày 13 tháng 5 năm 2078

Âm lịch: ngày 2 tháng 4 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 13/5/2078
Âm lịch
ngày 2 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18821 ngày nữa đến ngày này (2688 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2078 (sau ngày này 112 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/5/2078

Ngày 13/5/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/5/2078 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Ngày 13/5/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/5/2078 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/5/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/5/2078 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/5/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2078.

Lịch tháng 5/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)