Chủ nhật, ngày 22 tháng 5 năm 2078

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 22/5/2078
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18830 ngày nữa đến ngày này (2690 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2078 (sau ngày này 103 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/2078

Ngày 22/5/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/5/2078 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Ngày 22/5/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/5/2078 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/5/2078 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2078.

Lịch tháng 5/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)