Thứ sáu, ngày 20 tháng 5 năm 2078

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 20/5/2078
Âm lịch
ngày 9 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18828 ngày nữa đến ngày này (2689 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2078 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/2078

Ngày 20/5/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/2078 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Ngày 20/5/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/2078 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/2078 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2078.

Lịch tháng 5/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)