Thứ sáu, ngày 14 tháng 2 năm 1941

Âm lịch: ngày 19 tháng 1 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 14/2/1941
Âm lịch
ngày 19 tháng 1 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Canh Dần · Năm Tân Tỵ
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1941 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1941

Ngày 14/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1941 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Ngày 14/2/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1941 là Valentine.

Ngày 14/2/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1941 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1941 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1941.

Lịch tháng 2/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)