Thứ hai, ngày 3 tháng 2 năm 1941

Âm lịch: ngày 8 tháng 1 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 3/2/1941
Âm lịch
ngày 8 tháng 1 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Canh Dần · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1941 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/1941

Ngày 3/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/2/1941 dương lịch (Thứ hai) là ngày 8 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Ngày 3/2/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/2/1941 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/2/1941 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1941.

Lịch tháng 2/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)