Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 1955

Âm lịch: ngày 22 tháng 1 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 14/2/1955
Âm lịch
ngày 22 tháng 1 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mùi
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/1955 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1955

Ngày 14/2/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1955 dương lịch (Thứ hai) là ngày 22 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi.

Ngày 14/2/1955 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1955 là Valentine.

Ngày 14/2/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1955 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1955 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1955.

Lịch tháng 2/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)