Thứ năm, ngày 17 tháng 2 năm 1955

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 17/2/1955
Âm lịch
ngày 25 tháng 1 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/1955 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/1955

Ngày 17/2/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/2/1955 dương lịch (Thứ năm) là ngày 25 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi.

Ngày 17/2/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/2/1955 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/2/1955 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1955.

Lịch tháng 2/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)