Thứ tư, ngày 14 tháng 2 năm 1979

Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 14/2/1979
Âm lịch
ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1979 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1979

Ngày 14/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1979 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Ngày 14/2/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1979 là Valentine.

Ngày 14/2/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1979 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1979 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1979.

Lịch tháng 2/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)