Thứ ba, ngày 27 tháng 2 năm 1979

Âm lịch: ngày 2 tháng 2 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 27/2/1979
Âm lịch
ngày 2 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1979 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1979

Ngày 27/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1979 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Ngày 27/2/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1979 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1979 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1979 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1979.

Lịch tháng 2/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)