Thứ sáu, ngày 6 tháng 4 năm 1979

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/4/1979
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1979 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/4/1979

Ngày 6/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/4/1979 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Ngày 6/4/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/4/1979 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 6/4/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/4/1979 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/4/1979 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1979.

Lịch tháng 4/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)