Thứ tư, ngày 14 tháng 6 năm 1939

Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 14/6/1939
Âm lịch
ngày 27 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1939 (sau ngày này 80 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/6/1939

Ngày 14/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/6/1939 dương lịch (Thứ tư) là ngày 27 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Ngày 14/6/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/6/1939 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/6/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/6/1939 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/6/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1939.

Lịch tháng 6/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)