Thứ sáu, ngày 16 tháng 6 năm 1939

Âm lịch: ngày 29 tháng 4 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/6/1939
Âm lịch
ngày 29 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1939 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/1939

Ngày 16/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/1939 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 29 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Ngày 16/6/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/1939 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/1939 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1939.

Lịch tháng 6/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)