Thứ bảy, ngày 14 tháng 8 năm 1965

Âm lịch: ngày 18 tháng 7 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 14/8/1965
Âm lịch
ngày 18 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1965 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/1965

Ngày 14/8/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/8/1965 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 18 tháng 7 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ.

Ngày 14/8/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/8/1965 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/8/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/8/1965 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/8/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1965.

Lịch tháng 8/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)