Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 1965

Âm lịch: ngày 7 tháng 8 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 2/9/1965
Âm lịch
ngày 7 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1966 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1965

Ngày 2/9/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1965 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.

Ngày 2/9/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1965 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1965 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1965 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1965.

Lịch tháng 9/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)