Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 1965

Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 19/8/1965
Âm lịch
ngày 23 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1965 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1965

Ngày 19/8/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1965 dương lịch (Thứ năm) là ngày 23 tháng 7 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ.

Ngày 19/8/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1965 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1965 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1965 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1965.

Lịch tháng 8/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)