Chủ nhật, ngày 14 tháng 9 năm 2098

Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 14/9/2098
Âm lịch
ngày 20 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26249 ngày nữa đến ngày này (3750 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2099 (sau ngày này 109 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2098

Ngày 14/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/9/2098 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 14/9/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/9/2098 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/9/2098 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2098.

Lịch tháng 9/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)