Thứ hai, ngày 22 tháng 9 năm 2098

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 22/9/2098
Âm lịch
ngày 28 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Thu phân
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26257 ngày nữa đến ngày này (3751 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2099 (sau ngày này 101 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/9/2098

Ngày 22/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/9/2098 dương lịch (Thứ hai) là ngày 28 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 22/9/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/9/2098 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/9/2098 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2098.

Lịch tháng 9/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)