Thứ hai, ngày 8 tháng 9 năm 2098

Âm lịch: ngày 14 tháng 8 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 8/9/2098
Âm lịch
ngày 14 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26243 ngày nữa đến ngày này (3749 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2099 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/2098

Ngày 8/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/9/2098 dương lịch (Thứ hai) là ngày 14 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 8/9/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/9/2098 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/9/2098 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2098.

Lịch tháng 9/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)