Thứ năm, ngày 15 tháng 11 năm 1928

Âm lịch: ngày 4 tháng 10 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 15/11/1928
Âm lịch
ngày 4 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1929 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/11/1928

Ngày 15/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/11/1928 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Ngày 15/11/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/11/1928 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/11/1928 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1928.

Lịch tháng 11/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)