Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 1928

Âm lịch: ngày 15 tháng 10 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 26/11/1928
Âm lịch
ngày 15 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1929 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/11/1928

Ngày 26/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/11/1928 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Ngày 26/11/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/11/1928 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/11/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/11/1928 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/11/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1928.

Lịch tháng 11/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)