Thứ bảy, ngày 17 tháng 11 năm 1928

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 17/11/1928
Âm lịch
ngày 6 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1929 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/11/1928

Ngày 17/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/11/1928 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 10 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Ngày 17/11/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/11/1928 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/11/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/11/1928 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/11/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1928.

Lịch tháng 11/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)