Thứ tư, ngày 21 tháng 11 năm 1928

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 21/11/1928
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thìn
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1929 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/11/1928

Ngày 21/11/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/11/1928 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Ngày 21/11/1928 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/11/1928 là Tết Thường tân.

Ngày 21/11/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/11/1928 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/11/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/11/1928 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/11/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1928.

Lịch tháng 11/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)