Thứ hai, ngày 5 tháng 2 năm 1923

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 5/2/1923
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 15/2/1923 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1923

Ngày 5/2/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1923 dương lịch (Thứ hai) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất.

Ngày 5/2/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1923 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1923 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1923.

Lịch tháng 2/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)