Chủ nhật, ngày 18 tháng 2 năm 1923

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/2/1923
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Hợi
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1923 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/1923

Ngày 18/2/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/1923 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi.

Ngày 18/2/1923 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 18/2/1923 là Mùng 3 Tết.

Ngày 18/2/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/1923 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/1923 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1923.

Lịch tháng 2/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)