Thứ bảy, ngày 24 tháng 2 năm 1923

Âm lịch: ngày 9 tháng 1 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 24/2/1923
Âm lịch
ngày 9 tháng 1 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1923 (sau ngày này 60 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/2/1923

Ngày 24/2/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/2/1923 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 9 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi.

Ngày 24/2/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/2/1923 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/2/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/2/1923 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/2/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1923.

Lịch tháng 2/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)