Thứ tư, ngày 15 tháng 4 năm 2093

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 15/4/2093
Âm lịch
ngày 20 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24272 ngày nữa đến ngày này (3467 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2093 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/2093

Ngày 15/4/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/4/2093 dương lịch (Thứ tư) là ngày 20 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Ngày 15/4/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/4/2093 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/4/2093 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2093.

Lịch tháng 4/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)