Chủ nhật, ngày 19 tháng 4 năm 2093

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/4/2093
Âm lịch
ngày 24 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24276 ngày nữa đến ngày này (3468 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2093 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/2093

Ngày 19/4/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/2093 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 24 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Ngày 19/4/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/4/2093 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/4/2093 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2093.

Lịch tháng 4/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)