Thứ hai, ngày 16 tháng 1 năm 2079

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 16/1/2079
Âm lịch
ngày 14 tháng 12 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19069 ngày nữa đến ngày này (2724 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 1/2/2079 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/2079

Ngày 16/1/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/1/2079 dương lịch (Thứ hai) là ngày 14 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Ngày 16/1/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/1/2079 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/1/2079 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2079.

Lịch tháng 1/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)