Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 2079

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/1/2079
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19059 ngày nữa đến ngày này (2722 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 1/2/2079 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/2079

Ngày 6/1/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/2079 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Ngày 6/1/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/2079 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/2079 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2079.

Lịch tháng 1/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)