Thứ hai, ngày 23 tháng 1 năm 2079

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 23/1/2079
Âm lịch
ngày 21 tháng 12 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19076 ngày nữa đến ngày này (2725 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 1/2/2079 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/2079

Ngày 23/1/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/1/2079 dương lịch (Thứ hai) là ngày 21 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Ngày 23/1/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/1/2079 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/1/2079 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2079.

Lịch tháng 1/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)