Thứ hai, ngày 16 tháng 2 năm 1953

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 16/2/1953
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/1953 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/1953

Ngày 16/2/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/2/1953 dương lịch (Thứ hai) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ.

Ngày 16/2/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 16/2/1953 là Mùng 3 Tết.

Ngày 16/2/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/2/1953 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/2/1953 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1953.

Lịch tháng 2/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)