Thứ sáu, ngày 27 tháng 2 năm 1953

Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/2/1953
Âm lịch
ngày 14 tháng 1 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/1953 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1953

Ngày 27/2/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1953 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ.

Ngày 27/2/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1953 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1953 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1953 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1953.

Lịch tháng 2/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)