Thứ sáu, ngày 6 tháng 2 năm 1953

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/2/1953
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Thìn
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/1953 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1953

Ngày 6/2/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1953 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Ngày 6/2/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/2/1953 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 6/2/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1953 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1953 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1953.

Lịch tháng 2/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)