Thứ ba, ngày 16 tháng 4 năm 1974

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 16/4/1974
Âm lịch
ngày 24 tháng 3 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1974 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1974

Ngày 16/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/1974 dương lịch (Thứ ba) là ngày 24 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Ngày 16/4/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/1974 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/1974 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1974.

Lịch tháng 4/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)