Thứ sáu, ngày 5 tháng 4 năm 1974

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 5/4/1974
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1974 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1974

Ngày 5/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1974 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 13 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Ngày 5/4/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1974 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1974 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1974.

Lịch tháng 4/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)