Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 1978

Âm lịch: ngày 28 tháng 2 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 5/4/1978
Âm lịch
ngày 28 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/1978 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1978

Ngày 5/4/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1978 dương lịch (Thứ tư) là ngày 28 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Ngày 5/4/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1978 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1978 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1978.

Lịch tháng 4/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)