Chủ nhật, ngày 9 tháng 4 năm 1978

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/4/1978
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/1978 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/1978

Ngày 9/4/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/4/1978 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Ngày 9/4/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/4/1978 là Tết Hàn thực.

Ngày 9/4/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/4/1978 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/4/1978 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1978.

Lịch tháng 4/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)