Thứ bảy, ngày 16 tháng 5 năm 1942

Âm lịch: ngày 2 tháng 4 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/5/1942
Âm lịch
ngày 2 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1942 (sau ngày này 109 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/1942

Ngày 16/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/5/1942 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 2 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 16/5/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/5/1942 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/5/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/5/1942 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/5/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1942.

Lịch tháng 5/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)