Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 1942

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 7/5/1942
Âm lịch
ngày 23 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Ngọ
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1942 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1942

Ngày 7/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1942 dương lịch (Thứ năm) là ngày 23 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 7/5/1942 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1942 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1942 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1942 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1942.

Lịch tháng 5/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)