Thứ ba, ngày 19 tháng 5 năm 1942

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 19/5/1942
Âm lịch
ngày 5 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Ngọ
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1942 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1942

Ngày 19/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1942 dương lịch (Thứ ba) là ngày 5 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 19/5/1942 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1942 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1942 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1942 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1942.

Lịch tháng 5/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)