Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 1948

Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 16/6/1948
Âm lịch
ngày 10 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/1948

Ngày 16/6/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/1948 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 5 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý.

Ngày 16/6/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/1948 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/1948 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1948.

Lịch tháng 6/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)