Thứ hai, ngày 28 tháng 6 năm 1948

Âm lịch: ngày 22 tháng 5 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 28/6/1948
Âm lịch
ngày 22 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Tý
Ngày lễ
Ngày Gia đình Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/1948

Ngày 28/6/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/6/1948 dương lịch (Thứ hai) là ngày 22 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý.

Ngày 28/6/1948 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/6/1948 là Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/6/1948 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/6/1948 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1948.

Lịch tháng 6/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)