Thứ bảy, ngày 16 tháng 7 năm 2067

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/7/2067
Âm lịch
ngày 6 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14868 ngày nữa đến ngày này (2124 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2067 (sau ngày này 48 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/7/2067

Ngày 16/7/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/7/2067 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Ngày 16/7/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/7/2067 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/7/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/7/2067 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/7/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2067.

Lịch tháng 7/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)