Thứ năm, ngày 7 tháng 7 năm 2067

Âm lịch: ngày 26 tháng 5 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 7/7/2067
Âm lịch
ngày 26 tháng 5 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14859 ngày nữa đến ngày này (2123 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2067 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/2067

Ngày 7/7/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/2067 dương lịch (Thứ năm) là ngày 26 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Ngày 7/7/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/2067 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/2067 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2067.

Lịch tháng 7/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)